TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tôn chỉ" - Kho Chữ
Tôn chỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nguyên tắc chính chi phối mục đích hoạt động của một tổ chức, một đoàn thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tín điều
chủ trương
giáo điều
đạo pháp
chủ đích
tín điều
phương châm
giáo lý
chủ định
luận cương
chính tông
giáo lí
tính tư tưởng
chủ tâm
chính thống
ý chí
chủ ý
mục đích luận
chủ nghĩa tam dân
chính
dụng ý
chủ tâm
tín ngưỡng
tinh thần
cơ
giáo điều
quán xuyến
tôn giáo
sợi chỉ đỏ
dụng tâm
ý chí luận
chủn
lí luận
căn bản
chủ nghĩa
chính nghĩa
trên
đạo đức
ý định
cốt sao
chủ nghĩa
triết lí
triết lý
chủ nghĩa
học thuyết
tính đảng
ý
Ví dụ
"Tôn chỉ của đạo Phật"
"Tôn chỉ của tờ báo"
tôn chỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tôn chỉ là .