TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tính nhân dân" - Kho Chữ
Tính nhân dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sự phản ánh tư tưởng, tình cảm, nguyện vọng, lợi ích của nhân dân trong tác phẩm văn học, nghệ thuật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tính đảng
nhân tính
tính
tâm tưởng
hơi hướng
nhân văn
cảm nghĩ
biết người biết của
tâm thức
tính nết
tinh thần
nhân cách
tâm tính
tính giai cấp
tính cách
chủ nghĩa dân tộc
đảng tính
chủ nghĩa quốc gia
chủ nghĩa dân tuý
tư cách
ý
tính
ý kiến
tính tư tưởng
tâm lí
tánh
chất
ý kiến
tâm lý
riêng tư
niềm riêng
tư
chân thực
mĩ cảm
tập tính
phẩm cách
cảm tưởng
duy ý chí
sự vụ chủ nghĩa
chủ quan
xây dựng
nhân bản chủ nghĩa
tâm trí
tư cách
thái độ
thân
triết lý
có lý
tiếng nói
khách quan
ý
hồn
ý tứ
cá nhân chủ nghĩa
nhân văn
hàm ngôn
tính
thành ý
óc
triết lí
dân chủ
tri năng
cá nhân
xã hội chủ nghĩa
cộng sản chủ nghĩa
ý chí luận
ý
nhân văn chủ nghĩa
phản ánh luận
tư tưởng
bản tính
cảm thức
tư chất
duy ý chí
tính nhân dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tính nhân dân là .