TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biết người biết của" - Kho Chữ
Biết người biết của
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Biết đánh giá đúng đối tượng để đối xử một cách thoả đáng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biết người biết ta
khách quan
mĩ cảm
hiểu biết
ý kiến
ý kiến
đúng đắn
tri năng
ý thức
biết thân biết phận
biết
trúng
quan niệm
tính nhân dân
có lý
phán đoán
phẩm cách
tính nết
lí trí
lẽ phải
phẩm chất
chính kiến
thành kiến
nhận thức
lí tính
tư cách
chính đáng
thiên kiến
biết thân
ý thức
có lí
chân
lý trí
khách quan
lý tính
chân thực
tính trạng
thành kiến
trực cảm
nhân tính
nhân dạng
tính
sự vụ chủ nghĩa
tri giác
thứ thiệt
chân xác
tư cách
trí tuệ
vị kỉ
trí khôn
thiệt
thật
nghĩa
cùng kỳ lý
đạo lí
chất
chính danh
khách quan
tính năng
cảm thức
quán triệt
thu hoạch
chính danh
tự thị
trí
tính
ý
thông
thực tế
thấm nhuần
trí năng
vị kỷ
tin
thực dụng
biết người biết của có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biết người biết của là .