TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lí tính" - Kho Chữ
Lí tính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lý tính
danh từ
Giai đoạn cao của nhận thức, dựa trên sự suy luận để nắm bản chất và quy luật của sự vật; phân biệt với cảm tính
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lý tính
lí trí
lý trí
tư duy
trí tuệ
cảm tính
chủ nghĩa duy lí
ý thức
chủ nghĩa duy lý
lô-gích
trí
cảm thức
duy lí
lô-gích
cảm giác luận
tri giác
ý thức
ý thức
chủ nghĩa duy cảm
có lý
duy lý
trí năng
ý niệm
nhận thức
trí óc
có lí
cùng kỳ lý
tâm lí
lí luận
phán đoán
lì xì
phép biện chứng
lý luận
triết lí
trí não
quan niệm
triết lý
tâm thức
lô-gích
suy lí gián tiếp
hiện tượng luận
tâm tưởng
tâm lý
đầu óc
óc
logic
óc
hiểu biết
trí khôn
trực giác
ý nghĩ
đạo lí
phản ánh luận
tâm trí
suy lý trực tiếp
đầu óc
suy lí trực tiếp
chủ nghĩa kinh nghiệm
lý luận
cảm giác
ý kiến
tinh thần
ý
trừu tượng hoá
chính kiến
tính giai cấp
biện chứng
cảm tưởng
lí luận
thần trí
hữu ý
suy lý gián tiếp
khái niệm
biết
Ví dụ
"Nhận thức lí tính"
danh từ
Tính chất vật lí học (của vật chất).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lý tính
thuộc tính
hoá tính
tính
tính chất
đặc tính
chất
chất
phẩm chất
tính trạng
bản tính
tính
vật chất
lượng
tư chất
tính năng
chức
tố chất
đặc trưng
cụ thể
tánh
duy vật luận
đặc điểm
tính
hữu hình
bản chất
thiên tính
duy vật
phạm trù
phẩm cách
chủ nghĩa duy vật
bản chất
thực chất
sự vật
thực
chân thực
cụ thể
đặc trưng
chân
cá tính
tập tính
đặc
khí chất
thực tại khách quan
chính danh
tài sản
hiện thực khách quan
đặc thù
tình thực
thực
khái quát
nhân cách
tính nết
sự
vật tự nó
ý thức
nhân dạng
cơ địa
bản sắc
thực sự
tượng trưng
nữ tính
bẩm chất
hình thức
thực thể
chân xác
đích thật
đơn nhất
thực tế
nhất định
hiện tượng
sự thật
sự thật
chủ nghĩa duy tâm
lí tính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lí tính là
lí tính
.