TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trừu tượng hoá" - Kho Chữ
Trừu tượng hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tách ra trong tư duy một thuộc tính, một quan hệ nào đó khỏi những thuộc tính, những quan hệ khác của sự vật, để nhận thức một cách sâu sắc hơn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trừu tượng
tư duy
mặt
riêng rẽ
riêng
riêng lẻ
phân thân
tâm tưởng
cá tính hoá
thiết nghĩ
khái niệm
tư tưởng
ý thức
lí tính
thiết tưởng
thấm nhuần
lý tính
chiết trung chủ nghĩa
tính trạng
ý thức
ý nghĩ
tư biện
ý
lí trí
siêu hình
biệt phái
đơn nhất
thiển nghĩ
trí
khái quát
riêng biệt
trí óc
tri giác
chủ nghĩa kinh viện
quán triệt
tâm thức
triết lý
ý
lý trí
ý niệm
ý tứ
thuộc tính
đặc
trí não
loại biệt
cảm nghĩ
thuyết lí
trí năng
đơn lẻ
ý thức
chất
trí tuệ
chủ ý
tượng trưng
tu từ
phạm trù
triết lí
quan niệm
đầu óc
chủn
tính
phép biện chứng
chủ nghĩa hiện tượng
điển hình
đặc tính
tính chất
sự vật
tính
độc đáo
óc
là
phép siêu hình
thể
tâm trí
trừu tượng hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trừu tượng hoá là .