TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiển nghĩ" - Kho Chữ
Thiển nghĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Từ biểu thị điều sắp nêu ra chỉ là một ý kiến riêng phát biểu dè dặt với người đối thoại, hàm ý rất khiêm nhường, có phần kiểu cách, có nghĩa nhưtheo tôi nghĩ (một cách nông cạn) thì có lẽ là
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiết nghĩ
thiết tưởng
ý kiến
ý kiến
ý nghĩ
ý
ý
quan điểm
tâm tưởng
cảm nghĩ
ý tứ
ý
chủ kiến
cảm tưởng
tư biện
tư tưởng
thiên kiến
ý tứ
thái độ
tin
cao kiến
luận điểm
võ đoán
triết lý
tiếng nói
chủ ý
triết lí
ý
thành ý
quan điểm
ý tưởng
ẩn ý
hàm ý
duy ý chí
thành kiến
tâm ngẩm
chính kiến
hữu ý
tư tưởng
thuyết lí
lập trường
thú thật
tin
định kiến
có lý
thâm thuý
giữ ý
duy ý chí
đa tư lự
xây dựng
quan niệm
khái niệm
hàm ngôn
cố ý
chính kiến
ý tại ngôn ngoại
ý
riêng lẻ
thuyết lý
mình
ý chí luận
một chiều
lăng kính
hơi hướng
vô hình trung
thông
tây
niềm riêng
có lí
tứ
đơn nhất
tư duy
giả thiết
cùng kỳ lý
Ví dụ
"Làm thì làm nhưng thiển nghĩ cũng phải cân nhắc kĩ"
thiển nghĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiển nghĩ là .