TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiết trung chủ nghĩa" - Kho Chữ
Chiết trung chủ nghĩa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có xu hướng, có tính chất chiết trung.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủn
đặc
riêng
khái quát
riêng rẽ
thuyết đa nguyên
cá nhân chủ nghĩa
trừu tượng
đặc trưng
đơn nhất
đa tư đa lự
hình thức chủ nghĩa
đặc tính
riêng lẻ
biệt phái
sự vụ chủ nghĩa
điển hình
độc đáo
đặc thù
vị chủng
phát xít
tính cách
thuyết đa nguyên
loại biệt
tính
khách quan chủ nghĩa
tính chất
đơn lẻ
chất
duy mĩ
tự nhiên chủ nghĩa
đa tư lự
chí công vô tư
chất
thuyết duy danh
đế quốc chủ nghĩa
trừu tượng hoá
mặt
riêng biệt
tính nết
đặc điểm
riêng biệt
cấp tiến
thiên tư
khái tính
bản tính
tự do chủ nghĩa
tân
nhân bản chủ nghĩa
riêng lẻ
tuỳ nghi
chủ nghĩa hiện đại
cục bộ
công tâm
đa nguyên luận
bè phái
đảng tính
cơ hội chủ nghĩa
tính trạng
chính
chuyên biệt
duy ý chí
thái độ
cực hữu
thiên kiến
duy linh
hơi hướng
quốc tế
tính
cốt cách
độc nhất
tâm tính
đa nguyên luận
đặc thù
chiết trung chủ nghĩa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiết trung chủ nghĩa là .