TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đế quốc chủ nghĩa" - Kho Chữ
Đế quốc chủ nghĩa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đế quốc
tính từ
Thuộc về chủ nghĩa đế quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ nghĩa thực dân
phát xít
duy mĩ
hình thức chủ nghĩa
chủ nghĩa phát xít
quốc gia
tư bản chủ nghĩa
chủ nghĩa quốc gia
chủ nghĩa sô vanh
sô vanh
quốc tế
chiết trung chủ nghĩa
cộng sản chủ nghĩa
nhân bản chủ nghĩa
xã hội chủ nghĩa
chủ nghĩa quốc xã
khách quan chủ nghĩa
chủ nghĩa
cá nhân chủ nghĩa
tự nhiên chủ nghĩa
phong kiến
chủ nghĩa cấp tiến
phản động
cách mệnh
tư bản
duy ý chí
cộng sản
chính
độc lập
duy lí
tính
duy tâm
chủ nghĩa dân tộc
tả khuynh
chủ quan
danh từ
từ cổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đế quốc
đế quốc
chủ nghĩa đế quốc
đế quốc
chính quốc
chủ nghĩa bá quyền
cường quyền
hoàng đế
thực dân
đế chế
bá quyền
thượng hoàng
đế vương
đô hộ
quốc vương
suý phủ
cương lãnh
anh quân
hoàng thượng
chủ quyền
oai quyền
thực dân
vương quốc
vương
thủ lãnh
mẫu quốc
công quốc
chúa
vua tôi
bá chủ
tiên đế
vương quốc
thánh thượng
vua
chuyên chính
trẫm
chúa tể
hoàng phái
đại vương
vương gia
chúa
nữ vương
quân vương
lãnh chúa
chúa thượng
hoàng tộc
quyền hành
quyền thế
dân chủ tập trung
tôi ngươi
đô hộ
chế độ chuyên chế
vương giả
hoàng hậu
tổng trấn
thượng cấp
bá
toàn quyền
chúa
vua chúa
đại triều
chủ suý
hoàng thân quốc thích
lệnh chỉ
cựu triều
chế độ quân chủ
bệ hạ
quốc cữu
chính quyền
thiên tử
thái ấp
tôi con
thống lý
quyền năng
đế quốc chủ nghĩa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đế quốc chủ nghĩa là
đế quốc chủ nghĩa
.