TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lẽ phải" - Kho Chữ
Lẽ phải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điều được coi là phải, là hợp đạo lí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẽ
đạo lí
lì xì
đạo nghĩa
đúng đắn
đạo lý
công lý
chính nghĩa
chân lý
chính nghĩa
có lý
nghĩa
có lí
cùng kỳ lý
lí lẽ
chân lí
chính đáng
có lí có lẽ
trúng
sự thật
có lý có lẽ
tiết
sự thật
ý kiến
chính đạo
chân lý khách quan
lí trí
luân lý
chân thực
chính danh
thực
chân
lô-gích
lý trí
chân lý tương đối
chân lí tương đối
logic
tình ngay lý gian
lý thuyết
đích thật
chính kiến
lô-gích
sự thực
phán đoán
thứ thiệt
chính danh
chân lí tuyệt đối
ý thức
biết người biết của
thiệt
đạo đức
chân lý tuyệt đối
tín điều
thật sự
thành ý
lí tính
tình thực
chủ nghĩa duy lí
chân lí khách quan
chính hiệu
chân chính
thành thực
tất yếu
thật
thực tế
tín điều
chính tông
chân xác
giáo điều
xác định
đích thực
lý tính
tính đồng nhất
duy lí
Ví dụ
"Nhận ra lẽ phải"
"Làm theo lẽ phải"
lẽ phải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lẽ phải là .