TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chính tông" - Kho Chữ
Chính tông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chính thống
tính từ
Đúng nguồn gốc, đúng dòng dõi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính hiệu
chính danh
đích thật
chính cống
chân chính
chân thực
đích thực
xác thực
thực thụ
chân
thật sự
thật
chính đáng
thật
hợp pháp
chính thống
chính đạo
đúng đắn
chân lý
chân xác
thiệt
chính thống
thực
tình thực
chính danh
chân lí
thành thực
thứ thiệt
chính nghĩa
xác tín
thực sự
trúng
thực
chính nghĩa
tình thật
sự thật
tiết
sự thật
sự thực
chân lý khách quan
có lý
chân tướng
bản chất
bản tính
chứng thực
có lí
chính
thiên tính
lẽ phải
cố hữu
chân lí tuyệt đối
xác định
con đẻ
nhất định
chính kiến
tự nhiên
chính tâm
chân lý tuyệt đối
bài bản
giả hiệu
tinh tuý
đặc
căn bản
thực hư
qui luật
lô-gích
lẽ
độc
tánh
khách quan
tự nhiên
Ví dụ
"Nhà nho chính tông"
tính từ
Thuộc dòng chính
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính thống
chính thống
đích thật
chính hiệu
chân thực
chính danh
chính đạo
chính cống
thành thực
chân chính
đích thực
thật sự
chân
chính nghĩa
xác thực
giáo điều
thực thụ
thật
tình thực
chính nghĩa
thực
chân lý
đúng đắn
thiệt
thực sự
trúng
chân xác
tín điều
xác tín
tôn chỉ
chân lí
hình thức chủ nghĩa
tiết
chính danh
chính đáng
chính kiến
tín điều
chính
thực
đạo pháp
thật
chính tâm
hợp pháp
thứ thiệt
tình thật
sự thật
chân lý tuyệt đối
chân lí tuyệt đối
tôn giáo
sự thực
căn bản
sự thật
nhất quán
bản chất
chân lý khách quan
độc thần
tính đồng nhất
lẽ phải
đặc
chủ nghĩa thuần tuý
nhất định
chủ nghĩa kinh viện
cơ hữu
xác định
bản tính
phong kiến
giáo điều
chân tướng
cố hữu
chủ nghĩa giáo điều
bài bản
duy danh
luân lý
Ví dụ
"Tôn giáo chính tông"
chính tông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chính tông là
chính tông
.