TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hữu khuynh" - Kho Chữ
Hữu khuynh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có khuynh hướng chính trị thiên về bảo thủ, thoả hiệp, không triệt để cách mạng; đối lập với tả khuynh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tả khuynh
chủ nghĩa bảo thủ
tả
cực hữu
phản động
tính đảng
chủ nghĩa cơ hội
duy ý chí
vị chủng
cách mệnh
chủ nghĩa cấp tiến
biệt phái
cấp tiến
phong kiến
lập trường
thái độ
chính thống
chính kiến
khuynh hướng
chủ nghĩa phát xít
chủ nghĩa xét lại
sô vanh
chính thống
chủ nghĩa quốc gia
thiên hướng
sự vụ chủ nghĩa
tư bản chủ nghĩa
chính trị
duy ý chí
bè phái
chiết trung chủ nghĩa
khái tính
đảng tính
chủ nghĩa hình thức
quốc gia
địa phương chủ nghĩa
quan điểm
ngoan cố
cộng sản chủ nghĩa
quán xuyến
chủ nghĩa
gia đình chủ nghĩa
tư tưởng
tính nhân dân
duy mĩ
chủ nghĩa hiện đại
Ví dụ
"Tư tưởng hữu khuynh"
hữu khuynh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hữu khuynh là .