TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoan cố" - Kho Chữ
Ngoan cố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Khăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động sai trái của mình, mặc dù bị phản đối, chống đối mạnh mẽ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cố tình
bản lĩnh
phản động
ý chí
khái tính
tự cường
duy ý chí
chủ nghĩa bảo thủ
thành kiến
định kiến
cố hữu
bản năng
quả quyết
cố ý
hữu khuynh
gượng ép
Ví dụ
"Ngoan cố chống cự"
"Phần tử ngoan cố"
ngoan cố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoan cố là .