TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tháo gỡ" - Kho Chữ
Tháo gỡ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gỡ
động từ
Giải quyết từng bước, làm cho không còn khó khăn, vướng mắc nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gỡ
gỡ rối
thanh toán
gỡ
giải
dọn
giải ách
giải vây
giải toả
khắc phục
xở
giải phóng
đơn giản hoá
giải toả
tháo
dứt điểm
khai
gỡ gạc
bóc
gỡ
giải
cởi
dẹp
giải thoát
đánh tháo
tháo
tháo
giải oan
thoát
đỡ
hoà hoãn
đơn giản
dỡ
tháo dỡ
lối thoát
dọn
hoá giải
giải nghệ
chữa cháy
xổ
bài
buông tha
xởi
giải nhiệm
dẹp
xong xả
cắt cơn
tháo khoán
giải khuây
vun vén
giải phóng
giải thể
trảy
xả hơi
tinh chế
khai thông
giải sầu
cứu chữa
gạnh
tháo cũi sổ lồng
thanh trừ
rời
tẩy trừ
quẹt
tẩy trang
gợt
lẩy
đi
giũ
tinh lọc
thải trừ
phá bỏ
đãi
Ví dụ
"Khó khăn đã được tháo gỡ"
động từ
Tháo bỏ, phá bỏ đi cái ngăn cản, gây nguy hiểm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gỡ
bóc
tháo dỡ
gỡ
tháo
tháo
dỡ
tháo
ghè
gỡ
rời
bài
trừ
gạnh
phá
phá bỏ
vỡ
triệt phá
dọn
đánh tháo
xé
lẩy
khai
xổ
giải toả
xoá
thải trừ
thanh trừ
trừ gian
xở
tách
trừ khử
tẩy trừ
cởi
tẽ
bắn tẩy
công phá
rút
cắt
khử
gỡ rối
cởi
xoá bỏ
xuý xoá
lật đổ
đổ vỡ
tung
bộc phá
bóc
rời
tở
đánh đổ
tẩy xoá
huỷ bỏ
gỡ gạc
thoát
bứt
loại bỏ
gọt
loại trừ
tan
dẹp
trừ bỏ
đập tan
chu
đổ vỡ
xoá
bài trừ
vỡ
gợt
trừ diệt
xoạc
đi
Ví dụ
"Tháo gỡ mìn"
tháo gỡ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tháo gỡ là
tháo gỡ
.