TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoà hoãn" - Kho Chữ
Hoà hoãn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho các mâu thuẫn đối kháng tạm thời không phát triển và quan hệ bớt căng thẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gỡ rối
giải toả
giải
tháo gỡ
đình
đỡ
gỡ
khắc phục
xả hơi
giải ách
nới
thanh toán
giải toả
tháo
giải trừ quân bị
huỷ
dừng
gác
lơi
hoá giải
xở
dọn
chia rẽ
giải vây
giải tán
dãn
xởi
diễn biến hoà bình
giải khuây
giải phóng
gián đoạn
đơn giản hoá
thoát
giải sầu
buông tha
châm chước
thoái hôn
dẹp
nới
cắt cơn
nới tay
bãi binh
khai
hối hôn
gỡ
đánh tháo
dọn
xong xả
bớt
tề
vun vén
đánh tháo
giải chấp
tách
giải lao
huỷ bỏ
tránh
tháo gỡ
cô lập
buông xuôi
tan
khai thông
giãn
miễn giảm
gạnh
buông lơi
dứt điểm
xua tan
giải giáp
gỡ gạc
tinh giảm
ngắt
giải
nghỉ tay
Ví dụ
"Xu thế hoà hoãn"
"Chính sách hoà hoãn"
hoà hoãn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoà hoãn là .