TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Diễn biến hoà bình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v., kết hợp với các lực lượng phá hoại ngầm từ bên trong, tiến tới lật đổ chế độ chính trị ở một nước khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà hoãn
tiêu thổ
lật đổ
giải trừ quân bị
triệt phá
huỷ
chia để trị
kết liễu
khai phá
thanh trừng
diễn biến hoà bình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diễn biến hoà bình là .
Từ đồng nghĩa của "diễn biến hoà bình" - Kho Chữ