TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chia để trị" - Kho Chữ
Chia để trị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Gây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp, v.v. để dễ thống trị (một chính sách thường dùng của chủ nghĩa thực dân)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chia
chia xẻ
cát cứ
chia cắt
chia rẽ
phân liệt
phân chia
phân ly
phân vua
chia
phân li
phân chia
chắn cạ
phân
phân tách
phân cách
chắn
chia phôi
toẽ
phân tách
phân lập
chia
phân kì
xẻ
tách
xé lẻ
phân hoá
ăn chia
xé
phân ly
rẽ
ghẽ
phân
chẽ
cắt
phân kỳ
bửa
cắt
tách bạch
chia li
chia lìa
phân li
sớt
rẽ
cưa
chia năm xẻ bảy
chia tay
chẻ
chia uyên rẽ thuý
tiêu thổ
phân kì
chia ly
xẻ
ngăn
xé
xắn
ngăn cách
sẻ
phân tán
rẽ thuý chia uyên
lẩy
li biệt
để
pha
san sẻ
tẽ
sẩy đàn tan nghé
tước
bổ
li tán
chia sớt
chiết xuất
tan
thanh trừng
Ví dụ
"Thực hiện chính sách chia để trị"
chia để trị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chia để trị là .