TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thủ khoa" - Kho Chữ
Thủ khoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khôi nguyên
danh từ
từ cổ
người đỗ đầu khoa thi hương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giải nguyên
khôi nguyên
khoa bảng
cử nhân
giáp bảng
tân khoa
tiến sĩ
tấn sĩ
tú tài
trạng
khoá sinh
cao nhân
thày
danh sư
học sĩ
túc nho
sĩ tử
sinh đồ
sĩ phu
hào kiệt
thủ quĩ
thầy ký
tiên sinh
đồ
tế tửu
huấn đạo
thánh
thâm nho
sư huynh
em
phu tử
kẻ sĩ
tổ sư
danh hiệu
tiên nhân
thầy đồ
thủ thư
tiên sinh
giáo sư
sĩ
á nguyên
thạc sĩ
đại cao thủ
trò
thầy
thầy
tiên sư
thầy
thợ thầy
thợ cả
ông công
sinh viên
thư sinh
thẩy
hương cống
sai nha
học giả
cử nghiệp
sư phụ
môn đệ
thánh
thí sinh
danh sĩ
thầy bà
tuấn kiệt
tay
thầy
anh kiệt
tiên sư
học trò
bầy tôi
giáo sư
tay
danh từ
Người đỗ đầu kì thi có tính chất quốc gia.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khôi nguyên
giải nguyên
khoa bảng
cử nhân
trạng
giáp bảng
khoá sinh
thí sinh
tân khoa
tế tửu
tú tài
danh hiệu
tiến sĩ
tấn sĩ
sĩ tử
thạc sĩ
nghiên cứu sinh
thày
giáo sư
sinh viên
đồ
tu nghiệp sinh
hào kiệt
cử nhân
trò
thầy thuốc ưu tú
em
sinh đồ
thẩy
cử nghiệp
chân tài
thầy
tiên sinh
đại cao thủ
cao nhân
huấn đạo
tiên nhân
ứng viên
tổ sư
nghệ sĩ ưu tú
thánh
danh thủ
học trò
danh sư
túc nho
anh kiệt
thủ quĩ
thầy ký
môn đệ
học sĩ
sĩ phu
giáo giới
vua phá lưới
phu tử
ông công
danh nhân
thủ thư
á nguyên
sư huynh
hoa khôi
tiên sinh
vĩ nhân
giáo
tài năng
học giả
bầy tôi
du học sinh
cử tử
học hàm
thầy bà
thánh
giáo sư
sĩ
thủ khoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thủ khoa là
thủ khoa
.