TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổng kết" - Kho Chữ
Tổng kết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhìn lại toàn bộ việc đã làm, khi đã kết thúc hoặc sau một giai đoạn, để có sự đánh giá, rút ra những kết luận chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sơ kết
tổng quát
khái quát hoá
đúc kết
tổng thuật
sêu tết
tóm lược
tóm tắt
sơ yếu
thâu tóm
tóm
đúc rút
khái quát
tổng quan
tóm tắt
gút
lược thuật
trích ngang
kết
chấm hết
kết luận
tóm lược
kết cục
nhận xét
yếu lược
tổng luận
tổng
tổng duyệt
lược dịch
tổng cộng
điểm
cô đúc
lược khảo
kết thúc
tính toán
trù liệu
bế giảng
lược
vận trù
điểm báo
khảo đính
nhận xét
tin vắn
trù tính
tích phân
công quả
tổng số
đầu ra
công năng
liệu
tính toán
tính
đánh giá
súc tích
chấm dứt
phê
thiết bị đầu cuối
chi tiết
tích số
kể
đáp số
dự toán
mạt vận
đánh giá
xét duyệt
đáp án
đương cuộc
cộng
nội vụ
tổng thu
tốc ký
ước lược
đề pa
kết toán
Ví dụ
"Tổng kết năm học"
"Họp tổng kết cuối năm"
tổng kết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổng kết là .