TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tôn giáo" - Kho Chữ
Tôn giáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chủ nghĩa thần bí
danh từ
Hệ thống những quan niệm tín ngưỡng một hay những vị thần linh nào đó và những hình thức lễ nghi thể hiện sự sùng bái ấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đức tin
đạo
đạo
độc thần luận
đa thần giáo
đạo
nhất thần giáo
nhất thần luận
đa thần luận
totem giáo
thuyết đa thần
đạo kitô
tông phái
cơ đốc giáo
đạo gia tô
dị đoan
đa thần
tâm linh
đền
đạo cơ đốc
duy linh luận
thánh
thuyết nhất thần
thuyết phiếm thần
tập tục
thiêng
bái vật giáo
thánh
thánh đường
đạo nho
nghi lễ
quỷ thần
ông
công giáo
đạo
thần tượng
thế tục
quỉ thần
sớ
phong tục
thần
chư vị
cúng
thi lễ
tà giáo
nghe ra
thánh thể
thần thánh
ngoại đạo
linh
nghi tiết
thế tục
dị giáo
đạo giáo
thánh thất
tà đạo
tĩnh
thánh thần
thổ thần
ấn giáo
lễ nghi
đồng bóng
tôn miếu
hiện thân
luật tục
đạo tin lành
anh linh
ngài
thần
thuần phong
thần hồn
tôn thất
đền
tập quán
danh từ
Hình thái ý thức xã hội gồm những quan niệm dựa trên cơ sở tin và sùng bái những lực lượng siêu tự nhiên, cho rằng có những lực lượng siêu tự nhiên quyết định số phận con người, con người phải phục tùng và tôn thờ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ nghĩa thần bí
vật linh giáo
thuyết thần bí
hữu thần luận
tín điều
tín ngưỡng
chủ nghĩa tự nhiên
quyết định luận
chủ nghĩa nhân vị
đạo pháp
chính thống
tính tư tưởng
thuyết hữu thần
ma thuật
phiếm thần luận
triết lý
mê tín
chủ nghĩa nhân bản
giáo điều
tín điều
vô thần
thuyết vô thần
siêu nhiên
chủ nghĩa
thuyết duy ý chí
chủ nghĩa
siêu tự nhiên
triết lí
duy tâm
ý chí luận
học thuyết
ý thức hệ
giáo lý
vô thần luận
giáo lí
tà thuyết
chủ nghĩa hình thức
chính tông
tôn chỉ
sắc
độc thần
chủ nghĩa duy vật
hồn
chủ nghĩa
chủ nghĩa duy tâm
thế giới quan
thể
nhân văn
chủ nghĩa kinh viện
chủ nghĩa duy linh
chủ nghĩa chủng tộc
nhân sinh quan
thực thể
tư tưởng
triết lý
thuyết duy ngã
nghĩa
tôn giáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tôn giáo là
tôn giáo
.