TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vật linh giáo" - Kho Chữ
Vật linh giáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình thái tín ngưỡng cho rằng mọi vật đều có phần hồn và phần xác, phần hồn quyết định hoạt động của phần xác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồn
tôn giáo
vía
chủ nghĩa duy vật
thần
sắc
hồn
thuyết thần bí
ma thuật
chủ nghĩa thần bí
hồn
chủ nghĩa nhân vị
duy linh
chủ nghĩa nhân bản
thể
nhân cách hoá
chủ nghĩa duy linh
chủ nghĩa hình thức
duy vật luận
chủ nghĩa duy tâm
phiếm thần luận
bóng vía
sự vật
mê tín
ý thức
thực thể
tinh thần
vô thần
hữu hình
phác thảo
vật linh giáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vật linh giáo là .