TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ma thuật" - Kho Chữ
Ma thuật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Yêu thuật
danh từ
Sức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuyết thần bí
tiên
chủ nghĩa thần bí
huyền hoặc
thần
huyền bí
siêu tự nhiên
tôn giáo
siêu nhiên
vật linh giáo
thần bí
thiên tư
nhân định thắng thiên
khả năng
cơ
hữu thần luận
năng lực
thái cực quyền
mê tín
hiệu lực
phác thảo
danh từ
Phép lạ khó có thể tin được, khó có thể giải thích được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
yêu thuật
phép
pháp thuật
ngải
bùa chú
ma mãnh
ma quỉ
ngáo
bù loong
yêu ma
ẩn số
hương nguyền
ma quái
ma quỷ
mẹo
mà chược
bí hiểm
bùa bả
nghịch lý
nghịch lí
hoãng
bẩy
ma lem
ảo tượng
Ví dụ
"Ma thuật của thầy phù thuỷ"
"Trò ma thuật"
ma thuật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ma thuật là
ma thuật
.