TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sửu" - Kho Chữ
Sửu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(thường viết hoa) kí hiệu thứ hai trong địa chi (lấy trâu làm tượng trưng; sau tí trước dần), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuất
hợi
dậu
mùi
tý
dần
tí
thìn
tỵ
mão
thiên can
địa chi
thân
ngọ
tị
thu
giờ
cầm tinh
vũ thuỷ
lập thu
lập đông
xử thử
tiết
giờ
lập hạ
tiểu tuyết
thời
xế
hàn lộ
cốc vũ
tiểu hàn
đại thử
lập xuân
xuân
thời cục
tuế nguyệt
lúc
khắc
tiểu thử
cữ
chiều
khắc
giờ
đại hàn
tiểu mãn
âm lịch
đông
ngày xửa ngày xưa
sử ký
thiên tuế
sử kí
tám hoánh
giờ
canh chầy
canh gà
cổ đại
thời giờ
sử
canh khuya
niên đại
bạch lộ
cua
khoá
trung thu
xuân thu
tháng
sớm trưa
ngày tháng
lịch pháp
giờ
chiều hôm
đại tuyết
tháng ngày
bữa kia
Ví dụ
"Giờ Sửu (từ 1 đến 3 giờ sáng)"
"Năm Kỉ Sửu"
sửu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sửu là .