TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phe" - Kho Chữ
Phe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bán chác
danh từ
Tập hợp người hoặc tổ chức cùng đứng về một phía với nhau, hoạt động đối lập với những người hoặc tổ chức đứng về một phía khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phe cánh
bè phái
đảng
bè cánh
bè
vây cánh
đoàn
bọn
đám
thành phần
tập đoàn
tập thể
cánh hẩu
tập đoàn
bầy
toán
trận tuyến
tập đoàn
tốp
đám
kéo bè kết đảng
liên chi
quần thể
tập hợp
liên danh
tổ
lớp
ê kíp
đoàn
xâu
kéo
lũ
bầu đoàn thê tử
đội ngũ
quĩ tích
cấu kết
quỹ tích
bộ
bưởng
tập hợp
lớp
khối
đội ngũ
tập hợp con
mâm
đám
ô hợp
tổ chức
thành viên
chúng nó
mớ
kéo bè kéo cánh
cỗ
ca
hợp
câu kết
sắp
cộng sự
cụm
đụng
liên minh
chồng
đơn vị
từ tổ
hợp lực
bầy
chúng mày
hiệp lực
đoàn kết
dẫy
hàng ngũ
đám
khóm
tập thể
Ví dụ
"Phe bảo thủ"
"Chia làm hai phe"
động từ
văn nói
làm việc mua đi bán lại bất cứ hàng hoá gì để kiếm lãi (hàm ý coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bán chác
phe phẩy
phèo
phóng tay
phì phèo
phỉnh phờ
phều
bán hoa
phịa
phỉnh
ăn lường
ăn chẹt
phô phang
phết
bán mạng
khao
chạy chọt
phao
phiếm đàm
phất
xì
ăn người
phun
trả giá
phét
hái ra tiền
cá cược
lộn tùng phèo
lừa phỉnh
o mèo
ăn bẫm
ăn gian
bịp
tùng phèo
dắt gái
dụ khị
kều
kèo nèo
ve vãn
ăn dày
ăn quỵt
phiếm
giả cách
dối già
mặc cả
phệt
gạ
phê
tán phễu
phỉnh mũi
bông phèng
pha trò
đánh tráo
trò hề
chài
è cổ
chơi bời
bán độ
hí húi
đánh bài
tọc mạch
trác
lấy công làm lãi
đại bịp
vờ vẫn
chuyện
trổ tài
phao
ếm
chạc
khịa
trò
be
sổ
Ví dụ
"Đi phe"
"Dân phe vé"
phe có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phe là
phe
.