TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cánh hẩu" - Kho Chữ
Cánh hẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,khẩu ngữ) bạn bè tụ tập kết giao với nhau, thường là để chơi bời hoặc làm những việc không chính đáng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bè cánh
bè
phe cánh
vây cánh
đám
bọn
xâu
lũ
tập đoàn
túm năm tụm ba
bầy
đàn đúm
bầy
tập đoàn
lũ
tụ bạ
đám
đàn
kéo bè kéo cánh
đàn
tụ tập
mâm
toán
đám hội
câu kết
bè phái
túm tụm
cấu kết
quây quần
bầu đoàn thê tử
tốp
buồng
dụm
đám
đám
đảng
túm
phe
tụm
sắp
kéo
chùm
đoàn
tập thể
chúng mày
khóm
cụm
mớ
chùm nhum
hùn
quần tụ
chòm
túm
quần thể
quần tam tụ ngũ
đoàn
xúm
nhâu
xúm đen xúm đỏ
hội họp
dắt díu
bưởng
châu
tụ họp
nhúm
sum họp
ê kíp
chúng nó
xốc
tụ hội
lũ lĩ
tán
nải
quần cư
Ví dụ
"Tụ tập bọn cánh hẩu để đánh chén"
cánh hẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cánh hẩu là .