TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phòng thường trực" - Kho Chữ
Phòng thường trực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi có nhiệm vụ xem xét giấy tờ, theo dõi việc ra vào một cơ quan, một xí nghiệp, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phòng khánh tiết
phòng ban
bàn giấy
hội sở
sảnh
phòng
trụ sở
cô phòng
phòng
phòng loan
đại sảnh
phòng the
thư phòng
phòng ốc
công đường
trai phòng
sở
toà soạn
tiền đường
văn phòng phẩm
phòng mạch
tiền sảnh
nội vụ
phòng tiêu
thường trú
cửa
thư trai
phòng the
hộ khẩu
trường thi
công tác
công sở
cổng
cửa ngõ
khán phòng
trú quán
hội trường
khoa trường
khuê phòng
cửa ô
bái đường
công thự
toà báo
trai phòng
hải quan
trạm
hộ tịch
phòng mạch
tư thất
chữ môn
vp
cửa ngõ
công môn
cửa mạch
tạm cư
tài vụ
ngạch
tiểu đoàn bộ
phương trượng
phòng khám
giáo vụ
văn khố
trung tâm
lô
sở tại
hành doanh
phòng khuê
bưu cục
bàn giấy
dinh cơ
Ví dụ
"Khách đến làm việc với cơ quan phải qua phòng thường trực"
phòng thường trực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phòng thường trực là .