TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pháp sư" - Kho Chữ
Pháp sư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thầy pháp
danh từ
từ cổ
(thầy) phù thuỷ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thầy pháp
thầy cãi
thầy cúng
thầy bói
thầy kiện
danh sư
trạng sư
thầy đồ
thầy ký
mo then
ảo thuật gia
thầy tướng
thầy thuốc
thợ thầy
thày
bác vật
y sĩ
thầy số
tiên sư
thầy
thầy lang
giáo sư
cung văn
tiên nhân
ca kỹ
thầy cò
dật sĩ
bầy tôi
thầy tào
đại phu
lang
tay
tiên sư
thủ quĩ
dược tá
đồ
thủ thư
thuyền viên
giáo học
sư sãi
giáo sư
tấn sĩ
cao nhân
đại cao thủ
đày tớ
sư phụ
phu tử
trinh sát viên
thánh
sứ giả
quan thầy
phán
thầy chùa
quan sơn
thẩy
luật gia
thầy mo
chức sự
ấu chủ
thầy tu
trò
đồng cốt
quan viên
tiến sĩ
giáo
thông ngôn
học sĩ
tiên sinh
dịch giả
tài công
kẻ sĩ
hương sư
thiền sư
danh từ
Từ gọi tôn hoà thượng hoặc đạo sĩ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thầy pháp
thầy cúng
thầy cãi
thiền sư
thầy thuốc
y sĩ
ảo thuật gia
mo then
thầy bói
danh sư
đại cao thủ
thầy lang
trạng sư
dật sĩ
lang
thầy kiện
cung văn
thầy ký
tiên nhân
sư sãi
thầy tào
tiên sư
thầy
sư thầy
thầy chùa
pháp danh
đại phu
tấn sĩ
tăng ni
thiền sư
bác vật
thầy đồ
đồng cốt
tiến sĩ
thầy tướng
giáo sư
cha cố
thợ thầy
côn đồ
thánh
bần đạo
luật gia
thày
thầy tu
thầy số
trinh sát viên
từ
giáo sư
tay
thầy mo
đạo sĩ
thông phán
thông ngôn
hiệp sĩ
dịch giả
giáo
bần tăng
cao nhân
chức sắc
tiên sinh
giáo sư
thẩy
trụ trì
ca kỹ
phán
vãi
tiên sư
giáo đồ
tu sĩ
kẻ sĩ
giáp bảng
giáo giới
cô đồng
pháp sư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pháp sư là
pháp sư
.