TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mạt kỳ" - Kho Chữ
Mạt kỳ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
nhưhậu kì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mạt kì
hậu hoạn
chấm
mà chược
đầu mấu
chặp
mai mốt
từ thực
hữu định luận
lao lý
mái
án
nam bằng
một tẹo
chừng đỗi
kem ký
cút
quẹt
chợ người
trường qui
tua
đọt
nóc
đon
thớ
thì
chóp
vẩy
tịch dương
bẩy
chí
cửa rả
đỗi
bàn cầu
ngang nối
câu kệ
vài ba
tinh kì
tép
cận kim
đát
kem kí
câu kẹo
tiêu ngữ
một đôi
thiên đàng
thế cục
dư vang
đinh
tồi tệ
tổng khủng hoảng
bản dạng
khuyết
pháp giới
mả
hạn hán
tán
mô-đen
đinh vít
chiềng
sạn
ỷ
rầy
di hoạ
vày
chớp mắt
ty
lỗ hổng
chính danh
típ
di thể
liếp
chợ giời
phó mát
Ví dụ
"Mạt kì nhà Lê"
mạt kỳ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mạt kỳ là .