TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "long não" - Kho Chữ
Long não
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Băng phiến
danh từ
Cây to cao, lá hình trứng, vò ra có mùi thơm, lá và gỗ dùng cất tinh dầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
màng tang
quế
đại bi
khuynh diệp
thầu dầu
hoàng đàn
trầm hương
đề
cọ dầu
tràm
sở
sòi
dầu
sả
dầu rái
cao su
ba đậu
mỡ
mảnh cộng
ba gạc
ô môi
sữa
đỗ trọng
đoác
dâu da xoan
phi lao
cẩm lai
ba soi
chò
trầu không
đàn hương
vông vang
vàng tâm
thốt nốt
vông
kháo
hoắc hương
hương bài
cà na
cây lấy dầu
dạ hợp
dạ lí hương
xoan
cửu lí hương
bạc hà
thanh yên
gáo
sồi
me
ngọc lan
gội
căm xe
chua me đất
dạ lý hương
trầm
sao
cọ
núc nác
đinh
hồi
ô liu
dạ lan hương
gạo
cà ổi
bươm bướm
trâm bầu
đinh hương
dạ hương
hoè
trám
ca cao
dầu giun
cu li
xà cừ
Ví dụ
"Dầu long não"
danh từ
(cũ,phương ngữ) băng phiến (thời trước chế bằng dầu long não)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băng phiến
náp-ta-len
long diên hương
ben-den
colophan
naphthalene
gli-xe-rin
hương liệu
pa-ra-fin
paraffin
dầu cao
bạch phiến
hương
sáp
dầu măng
Ví dụ
"Bột long não"
long não có nghĩa là gì? Từ đồng âm với long não là
long não
.