TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lợi quyền" - Kho Chữ
Lợi quyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
nhưquyền lợi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lợi ích
ơn huệ
huê lợi
nác
lao lý
công dụng
quí vị
nam bằng
mà chược
hảo hớn
giầu không
giầu
quả
từ thực
viện trợ
hữu định luận
lờ lãi
tăm tiếng
bửu bối
lãi lờ
lều chiếu
di thể
bí thơ
xơ múi
gù
linh bài
danh từ
tinh khí
vày
trường qui
cỗi nguồn
mái
tác hại
danh nghĩa
chặp
lá lảu
hư danh
tép
tay đẫy
mạt kì
khoai dong
cút
cận kim
lỏi
yêu thuật
đon
đỗi
bàn cầu
tờ rời
vạt
tác động
lì xì
tô-tem
dăm
thế cục
dược chất
hoa lợi
kem ký
danh chính ngôn thuận
gành
may
hoan lạc
mẹo
quà
thiên đàng
nhật trình
lát
gạc
ruồi lằng
của nả
chừng đỗi
vật chướng ngại
anh em cọc chèo
dù
lợi quyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lợi quyền là .