TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lãnh giáo" - Kho Chữ
Lãnh giáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,phương ngữ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thống lãnh
lãnh đạo
lĩnh giáo
đưa
dắt dìu
lãnh canh
lãnh hội
dẫn đầu
hướng dẫn
dẫn
dẫn
đương cai
dẫn dắt
dẫn
hướng đạo
chỉ dẫn
trông
chỉ đạo
đầu
vày
dẫn đầu
chỉ trỏ
lệnh
núc
dong
lịnh
quản
đứng lớp
dẫn giải
cầm trịch
điều hành
dóm
trụ trì
lĩnh xướng
lậy lục
lãnh
dẫn cưới
chỉ thị
dân dấn
dắt dẫn
giáo đầu
lèo lái
thỉnh giáo
dìu
chăn dắt
lái
thụ giáo
huých
dòng
trỏ
cổ võ
điều khiển
hạ lệnh
dắt
bổ nhậm
dẫn động
dìu
uốn
đốc suất
chỉ giáo
quản lý
chèo lái
quản trị
theo
bày
dạy bảo
dẫn
hành đạo
đi sau
quản lí
quản lí
tầm
triệu
điệu
lãnh giáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lãnh giáo là .