TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khuyến thiện" - Kho Chữ
Khuyến thiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
khuyến khích làm việc thiện, việc lành
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyến khích
khuyến tài
khuyến mãi
cổ lệ
chiêu hiền
khích lệ
khuyến mại
động viên
khuyến học
làm phước
cổ động
vận động
cổ suý
xúi
hướng thiện
cổ xuý
hô hào
cổ vũ
khiến
khuyên giáo
thi ân
động lực
thôi thúc
phát động
tiến
cảm hoá
khuyên dỗ
vực
xin
khuyên
đốc thúc
cổ võ
tiến cử
làm ơn
động cơ
khuyên lơn
dụ
phát động
quyên
huých
đôn đốc
giúp
được
ủng hộ
khất thực
khuyến lâm
chiêu khách
phong trào
khiến
mời gọi
thúc
chủ trương
đốc
thí
khuyên nhủ
mơi
quyên giáo
xin
kêu gọi
xui giục
hoan nghinh
khuyên bảo
cho
phù trợ
quyên góp
xung phong
hầu
mời mọc
tiếp tay
khuyến nghị
hè
cứu trợ
tương trợ
tặng
Ví dụ
"Phát động phong trào nhằm mục đích khuyến thiện"
khuyến thiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khuyến thiện là .