TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khởi sự" - Kho Chữ
Khởi sự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bắt đầu hành động để thực hiện theo kế hoạch (một việc quan trọng, thường có liên quan đến an ninh chính trị và trật tự xã hội)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mở màn
khởi tranh
khởi hành
khởi xướng
phát động
khai mạc
vào
bắt tay
thủ xướng
chủ xướng
phát động
mở màn
đến
ra tay
giao bóng
hành động
vào đề
đề
khởi kiện
vào cuộc
tiến hành
hành quyết
giáo đầu
đề pa
rậm rịch
mở hàng
hoạt động
đề xướng
cho
trình
hành động
mào đầu
lấy
hoạt động
đề
xuất chinh
định
triệu
khiến
làm
phát bóng
xin
truy
đòi hỏi
cử hành
việc làm
hoạt động
bắt
xướng
hoạt động
rục rịch
toan
làm phép
do
nghĩa cử
dự định
chủ trương
dấn thân
dóm
lăm le
cố
khiến
đặt
định bụng
thôi thúc
ngã
mối
ấn định
nhập cuộc
đề nghị
phong trào
hành hình
huých
lệnh
Ví dụ
"Định ngày khởi sự"
"Trước giờ khởi sự"
khởi sự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khởi sự là .