TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khất lần" - Kho Chữ
Khất lần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Khất hết lần này đến lần khác mà vẫn không thực hiện được đúng như đã hứa, đã hẹn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khất
lần lữa
lần khân
lươn khươn
trì hoãn
chần chừ
lùi
hoãn
chầu chực
trả chậm
thư
ngâm
câu dầm
khoan
nấn ná
bê trễ
chực chờ
giạm
hay
gối đầu
hành khất
cố chí
chầu chực
hẹn hò
rún
cất nhắc
cầy cục
thúc
chờ chực
bê trệ
bài bây
hoãn binh
khất thực
thoả nguyện
thụ án
theo
chấp nhất
hượm
chấp cha chấp chới
treo
cố
nán
đốc
đốc thúc
rốn
ăn chực nằm chờ
hợi
quyết
gắng
đợi chờ
nhẫn
chôn chân
nề hà
dăm cối
vương vất
đỗ
rồi
vật nài
câu chấp
chực
chỏng
nghỉ
hầu
định
trú chân
mong chờ
toan
tống
bức bách
giao hẹn
lăm le
thực thi
quyết tâm
cúng quảy
Ví dụ
"Lần nào đến đòi hắn cũng khất lần"
khất lần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khất lần là .