TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huyệt" - Kho Chữ
Huyệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Châm cứu
2. như
Yết hầu
danh từ
Chỗ đào sâu xuống đất, hình chữ nhật, để chôn người chết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mộ
nghĩa địa
tha ma
thánh địa
đất thánh
mộ địa
hố
hầm
hườm
thùng đấu
hốc
địa đạo
hầm mỏ
lỗ đáo
hang
lăng tẩm
giếng
thuỷ động
tung thâm
hố tiêu
hầm hào
động
vực
hầm hố
đường hầm
hầm lò
vực
lũm
khai trường
thung lũng
đáy
giếng mỏ
thánh địa
bãi thải
ao
mỏ
lòng chảo
hoắm
hầm trú ẩn
trũng
đất thánh
đường hầm
địa lôi
gầm
lò
hang hốc
giếng chìm
đoài
hố ga
bồn địa
vồng
lò chợ
hang hùm
sơn cốc
khôn
hẻm
giếng khơi
lũng
ta luy
ổ voi
khoáng sàng
thánh địa
danh từ
Điểm trọng yếu ở mặt ngoài cơ thể người, nơi khí huyết kinh lạc tập trung, thường là nơi để châm cứu, bấm hoặc day vào đó để chữa bệnh, theo đông y
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
châm cứu
cứu
tử huyệt
ổ
hạch
chẩn trị
Ví dụ
"Phương pháp bấm huyệt chữa bệnh"
danh từ
Chỗ hiểm trên cơ thể người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
yết hầu
chỗ phạm
đỉnh
tiêu điểm
trọng điểm
cao điểm
điểm
đỉnh
hồng tâm
tâm điểm
cực
tiêu điểm
yếu địa
tâm điểm
chỗ
tim
tâm
đỉnh
điểm nóng
thiên đỉnh
trực tâm
tử địa
trung điểm
đầu mối
điểm
điểm cao
định tâm
cực
trung tâm
giữa
bản lề
địa thế
tt
vùng
địa cực
nóc
đầu
góc đầy
chốn
điểm mù
địa chỉ
trọng tâm
Ví dụ
"Điểm huyệt"
huyệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huyệt là
huyệt
huyệt
.