TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hôn phối" - Kho Chữ
Hôn phối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giao phối
động từ
từ cổ
lấy nhau thành vợ chồng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lấy
kết hôn
kết duyên
cưới xin
dựng vợ gả chồng
liên hợp
hoà hợp
hùn hạp
tan hợp
nối ghép
ghép
hợp thành
hùa
kết hợp
hợp
kết đoàn
ghép
tái hợp
chắp nối
sát nhập
gộp
hoà
nhập
tụ nghĩa
hợp táng
đấu
giao hội
hoà quyện
hợp đồng
tổ chức
hợp nhất
kết hợp
hoà trộn
hoi hóp
đoàn viên
sáp nhập
phối kết hợp
chắp
kết nối
hùn vào
hợp tan
hoà nhập
liên minh
khớp
chập
hoà kết
chan hoà
qui tập
hoà tan
kết tóc xe tơ
tụ hợp
tụ tập
hợp lưu
sanh
gom nhóp
kéo
vào
chắp nhặt
phối hợp
quện
cộng sự
ghép nối
phối
xen lẫn
họp
tụ hội
hoá hợp
kết hợp
thống nhất
lồng ghép
pha
cố kết
kết
trộn
Ví dụ
"Lễ hôn phối"
động từ
hiếm
. nhưgiao phối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giao phối
giao hợp
đi lại
giao cấu
tác hợp
gán ghép
giao kết
giao hoà
hoà hiệp
tính giao
hiệp
giao tình
gán
giáp
tạp giao
hiệp
đẹp duyên
làm bạn
sánh duyên
sánh đôi
kết thân
đụng
trùng hợp
ăn nằm
giao hoà
tiểu đăng khoa
bầu bạn
mai mối
giao hoan
đan chen
khớp
sát cánh
ăn cánh
đồng minh
hiệp đồng
kết liên
chỗ
tương kiến
sóng đôi
làm bạn
thi
giao du
cặp
chủn
cưới cheo
giao tế
hiệp tác
ăn khớp
khớp
phù hợp
móc nối
cặp sốt
tương giao
sánh
kết nghĩa
đánh đôi
đi đôi
giao cắt
hẹn hò
hủ hỉ
khớp
hoà đồng
giao duyên
hỗ tương
kết bạn
kết giao
kháp
đan chéo
đồng
tương phùng
liên thông
chắp nối
liên doanh
tái ngộ
Ví dụ
"Mùa hôn phối"
hôn phối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hôn phối là
hôn phối
.