TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kết duyên" - Kho Chữ
Kết duyên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
lấy nhau làm vợ chồng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lấy
kết hôn
hôn phối
cưới xin
chắp nối
kết tóc xe tơ
kết
dựng vợ gả chồng
cố kết
nối ghép
hợp táng
kết nối
qui tập
kết đoàn
liên hợp
chắp
liên kết
liên minh
đan kết
nối
quện
chập
tái hợp
kết hợp
đoàn viên
ghép
đoàn kết
đại đoàn kết
kết
móc xích
kết tụ
quy tập
kết dính
kết hợp
ghép nối
gộp
hợp
hoà hợp
đấu
tề tựu
tụ nghĩa
tụ tập
hợp nhất
giao hội
thống nhất
dắt díu
kéo
quyện
ghép
kết hợp
khớp
hùn hạp
hùa
tra
tiếp
trùng hợp
tống chung
ráp nối
tan hợp
kết nạp
tổ chức
tụ hội
hoà quyện
tụ hợp
phối kết hợp
kết
họp
tụ
nhập
tựu
hợp thành
sát nhập
túm
đoàn tụ
Ví dụ
"Kết duyên vợ chồng"
kết duyên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kết duyên là .