TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gồi" - Kho Chữ
Gồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lượm
danh từ
Cọ, lá thường dùng để lợp nhà
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thảm
mái
lá mặt
tán
mái
lông lá
bình vôi
lều chiếu
lá lảu
võng lọng
cửa lá sách
chổi
dù
liếp
bụi bặm
vẩy
làn
bổi
chụp
ô
sạn
ô văng
bụi bậm
cỏ rả
mái hắt
cỗ ván
gò đống
đọn
lác
mái hiên
bóng mát
meo
rơm rạ
bập
lam chướng
lát
cuội
từng lớp
Ví dụ
"Nhà lợp bằng lá gồi"
danh từ
Nắm lúa được gộp lại sau một hai lần cắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lượm
cum
mớ
cộng
túm
nải
bó
kếp
dẫy
bồ
góp nhặt
túm
vác
chòm
cóp nhặt
dùa
khóm
chùm
lượm lặt
bụm
chùm
thu lượm
ngấn
đụn
kéo
bọc
lùm
xếp
cụm
thâu
buồng
nhúm
gói
tán
mẻ
vón
đống
thếp
khối
thu gom
một lô một lốc
lố
góp nhóp
sưu tập
bựng
tém
vun
bè
túm năm tụm ba
góp gió thành bão
mớ
tấp
tập kết
thu nhặt
thu thập
cối
đùm túm
tập đoàn
tập hợp
co cụm
st
tổ hợp
lứa
lô lốc
tụ tập
tụm
kết
tập
xấp
đấu
kéo bè kéo cánh
gói ghém
nhặt nhạnh
chồng
Ví dụ
"Gồi lúa"
gồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gồi là
gồi
.