TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dàn cảnh" - Kho Chữ
Dàn cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Biên đạo
động từ
văn nói
tổ chức và đứng bên trong để điều khiển một trò lừa bịp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đóng kịch
giả tảng
làm bộ
phịa
mắc lừa
dựng chuyện
giả đận
bán độ
bịp
kều
đánh lừa
giả cách
dóc
nói dóc
giả đò
làm
trác
ra bộ
giả
vờ vẫn
vẽ chuyện
ăn gian
đánh bài
đại bịp
giả bộ
chơi khăm
lỡm
ăn lường
úm
giả lả
dối già
giả
dụ khị
chơi xỏ
lừa phỉnh
làm trò
tấu
phét
loè bịp
múa mỏ
giở trò
khịa
lên gân
ra điều
nói trạng
đùa
dắt mũi
nói điêu
đưa đẩy
kê úm
giở trò
ngón
vẽ trò
lừa
xuýt
gạt lường
gạt gẫm
ám quẻ
ra cái vẻ
trò
kê
lật tẩy
bỡn
sĩ diện
nói láo
vờ vịt
ăn không nói có
móc
cắn câu
tán dóc
đùa giỡn
làm xiếc
điệu
phá đám
động từ
từ cổ
tổ chức và điều khiển việc trình bày tác phẩm nghệ thuật sân khấu hay điện ảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biên đạo
biên kịch
sân khấu
màn kịch
cảnh
hoạt cảnh
văn công
biên
tự biên
vở
trình thức
màn
điệu
tạp kỹ
diễn tấu
trình bầy
ô-pê-ra
tạp kĩ
văn nghệ
thao diễn
vũ đạo
xiếc
cảnh
trình bày
tấu
hí khúc
cấu tứ
trình tấu
ca kịch
diễn ca
diễn xướng
vũ kịch
hí kịch
vũ
diễn xuất
sô
múa rối
vũ kịch
cảnh tượng
tấn
hý khúc
phác hoạ
opera
rối
hội diễn
xảo thuật
dàn bè
hý kịch
nói lối
biên kịch
phác thảo
văn nghệ
then
cải lương
ba lê
múa
hình thức
đu bay
ảo thuật
tổ khúc
chính kịch
tuồng
văn thể
tự biên tự diễn
phác hoạ
tấu
xàng xê
vũ khúc
Ví dụ
"Dàn cảnh vở cải lương"
dàn cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dàn cảnh là
dàn cảnh
.