TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chấy" - Kho Chữ
Chấy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bọ mò
động từ
Rang và nghiền nhỏ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cối
tiềm
bác
tương ớt
xên
rang
canh
bột
sao
vắt
rán
chuội
nấu
chiên
bánh phồng tôm
đồ
rim
sạn
súc
bột
chần
chả
sao tẩm
bột
hấp
xào
quẩy
chưng
thính
xào nấu
nề
tần
giấy nhám
ninh
bung
nấu
xíu mại
chưng
bôi tro trét trấu
phi
luộc
cát
áp chảo
hầm
phoi
đá mài
chế phẩm
nem rán
tẩm
lập là
xáo
tráng
kho
bột mài
cô
bột
mọc
bôi gio trát trấu
mì
khô
con quay
xu xoa
chín
pha
nén
luộc
gạo
ngấu
chả giò
sôi kinh nấu sử
quay
kết tủa
thực phẩm
đi-na-mít
Ví dụ
"Tôm chấy"
danh từ
Bọ nhỏ sống kí sinh trên đầu tóc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bọ mò
bọ chó
nhậy
mạt
rận
bọ chét
ve
mò
rệp
bọ mạt
bọ trĩ
bọ mát
bọ
giun tóc
bọ
xén tóc
ve sầu
vật chủ
giọt sành
bọ gậy
giun sán
vắt
cái ghẻ
giun móc câu
nái
bọ nẹt
bọ xít
chuột lắt
dĩn
giun kim
chín trùng
đỉa mén
vi sinh vật
lăng quăng
sán
bọ quít
dế mèn
giun móc
trùng
muỗi
cuốn chiếu
bọ quýt
muỗi mắt
cước
chàng làng
bọ vừng
câu cấu
đòng đong
sâu mọt
bách thanh
a-míp
bọ que
mối
ruồi
ấu trùng
gián
bọ hà
dế
cầy
sán dây
nòng nọc
cồ cộ
mọt
cu li
amib
chim chích
bà mụ
giun
rệp
chồn
tiểu gia súc
giun
móng
chim sẻ
chấy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chấy là
chấy
.