TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cừu" - Kho Chữ
Cừu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dê
danh từ
Dụng cụ thể thao làm bằng gỗ, trông tựa như hình con cừu, thường dùng để tập nhảy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lao
vố
cầu thăng bằng
đu
thể dục dụng cụ
cầu
ghế ngựa
vợt
gioi
ván ngựa
côn
tuấn mã
chày kình
dàm
xa
cầu
đĩa
con quay
đu quay
xích đu
quay
bu
roi
vồ
xe ngựa
xà kép
cà kheo
rọ
đòn xóc
bàn đạp
ném đĩa
tạ
cổ chày
dao quắm
xà lệch
tạ
đòn càn
bắp cày
dụng cụ
cầu ao
đũa
gàu bốc
ró
cũi
dùi
rạ
que
rìu
chân quỳ
mâm cặp
nóp
dóng
con rối
roi vọt
vụ
đòn xeo
càng
ném tạ
cuốc chim
vá
chuỳ
néo
chuồng
chân nâng
xe quệt
thuyền tán
trúm
đao búa
bập bênh
vam
cù nèo
đà
dọc
cầu trượt
Ví dụ
"Động tác nhảy cừu"
danh từ
Thú có guốc cùng họ với dê, mình có lớp lông dày, nuôi để lấy thịt và lấy lông làm len
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dê
thỏ
cầy móc cua
lợn
heo
lợn thịt
cầy
cầy bông lau
bò
lục súc
nai
lợn ỉ
chó
gia súc
cầy giông
lừa
lợn bột
trâu bò
trâu
vịt xiêm
lon
hoẵng
bờm
vịt
hươu
chó sói
thú
cầy
mào
gặm nhấm
lợn rừng
đại gia súc
lợn dái
cà tong
lông vũ
lợn cà
báo
tru
chồn
mèo
cheo
lợn ỷ
mang
chuột chù
hươu xạ
la
lợn lòi
cáo
ngan
quạ
mái
sơn dương
lạc đà
sư tử
động vật có vú
tuần lộc
linh dương
lửng
da
ruồi trâu
lợn hạch
gấu
vật nuôi
bò tót
gà sao
diệc lửa
gà
lợn cấn
lợn nái
súc vật
gấu mèo
gà lôi
đỉa trâu
hổ lang
Ví dụ
"Thịt cừu"
"Xén lông cừu"
cừu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cừu là
cừu
.