TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công đường" - Kho Chữ
Công đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(Từ cũ) nơi làm việc của quan lại thời phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công nha
toà
tư pháp
khoa trường
trường thi
toà
huyện đường
toà
toà án
khoa bảng
khoa cử
thi đình
sảnh đường
giáo đường
tand
cung đình
thi hương
phiên toà
công môn
thi hội
viện kiểm sát
công trường
phòng thường trực
thị chính
khuê các
bàn giấy
sở
đại lễ đường
công thự
cung
hành lang
phố
trường ốc
nghị trường
công sá
cửa ô
công chính
công chánh
tư thất
hoàng cung
dinh
lều chõng
tiền đường
thư trai
ải quan
đài trang
phường
đường phố
trường đua
công khố
bái đường
cửa ngõ
trạm
công sở
bệnh xá
khuê phòng
thư phòng
hí trường
hành lang
phố xá
vũ đài
sứ quán
lễ đài
cung điện
hội đồng
phòng ban
phòng
ngạch
hàng quán
điếm
vành móng ngựa
trụ sở
vũ đài
toà giám mục
Ví dụ
"Bị đưa ra công đường xét xử"
công đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công đường là .