TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "có mặt" - Kho Chữ
Có mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Có ở tại nơi nào đó lúc sự việc xảy ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiện diện
góp mặt
ở
dự
tới
đến
tới
hầu bóng
tham dự
đặt chân
vác mặt
có
tới
có
có
có
ở
nhập cuộc
vào cuộc
đóng đô
để
về
hiện hữu
về
an toạ
đón
tới
đến
vời
chỏng
đứng
sống
tới
bó cẳng
lui tới
quá bộ
lâm sự
hầu
đón
đóng đô
về
về
chôn chân
ở lỗ
phải
có
lại
dung thân
trưng bầy
thu dung
vác
sang
dẫn xác
kê
cho
tham gia
chiếm
đặt
trực
ăn ở
an vị
dính dáng
túc trực
yên vị
bệ kiến
tạm trú
thuộc
bưng bê
nằm
ở
hợi
tắp
chứa
trú
Ví dụ
"Mọi người đã có mặt đông đủ"
có mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với có mặt là .