TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bồ đề" - Kho Chữ
Bồ đề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bụt mọc
danh từ
Từ của đạo Phật, biểu thị trí tuệ và con đường giác ngộ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đuốc tuệ
chính quả
đắc đạo
giác ngộ
trí tuệ
giáo lý
ý thức
tín điều
giáo lí
ý niệm
thần trí
trí não
đầu óc
đạo pháp
hiểu biết
trí khôn
bộ óc
tín điều
trí
sắc
trí óc
thiên bẩm
trí năng
óc
óc
triết lý
đầu óc
triết lí
tâm não
danh từ
Cây to, thân thẳng, gỗ trắng nhẹ, dùng làm vỏ hộp và que diêm, nhựa dùng làm thuốc (gọi là an tức hương).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bụt mọc
đề pa
khuynh diệp
gáo
bộp
da
bồ bồ
de
gạo
mưng
pơmu
bồ hòn
sao
đề
bạch đàn
giổi
núc nác
re
phi lao
vông
hồ bi
chò chỉ
hèo
mai
xoan
bời lời
gội
sứ
thạch xương bồ
đa
trai
sui
bàng
căm xe
xương bồ
cà na
kháo
đỗ trọng
so đũa
nứa
hoè
bồ công anh
liễu bồ
cây
si
táu
tràm
bồ quân
tre
đinh
giang
cồng
diễn
cây gỗ
bồ kết
me
sặt
dà
trắc
du
ô môi
sến
trâm
đại
vầu
cơi
sanh
sồi
dầu rái
máu chó
bách
sung
mức
thông
bồ đề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bồ đề là
bồ đề
.