TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Đuốc tuệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngọn lửa của trí tuệ; bó đuốc soi sáng tâm hồn, theo đạo Phật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bồ đề
trí tuệ
óc
trí óc
thần trí
đầu óc
trí khôn
bộ óc
đắc đạo
đầu óc
trí não
trí
tri năng
trí năng
óc
chính quả
tài trí
cao kiến
đuốc tuệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đuốc tuệ là .
Từ đồng nghĩa của "đuốc tuệ" - Kho Chữ