TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bản vị" - Kho Chữ
Bản vị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chế độ tiền tệ
2. như
Cục bộ
danh từ
Trọng lượng kim loại quý dùng làm đơn vị tiền tệ cơ sở của một nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đơn vị tiền tệ
đơn vị đo lường
mức
chuẩn gốc
định chuẩn
tiền tệ
đơn vị
căn bản
thước đo
lào
cơ bản
chuẩn
chuẩn thứ
tiêu chuẩn
chuẩn
đơn bản vị
đô la
mark
lượng
chuẩn
tiêu chuẩn
đồng
đồng cân
pound
đồng
quả cân
cân ta
yen
cân
hào
quan tiền
đồng tiền
chuẩn mực
cân
giá
bạc
chỉ
căn
quan
thông số
định mức
đô
đối trọng
cơ số
quan
tầm
trọng lượng
mệnh giá
căn số
cân ta
hệ si
thông số
quy chuẩn
cân
trị số
mã cân
đồng
tiêu chí
cơ số
cân
gram
tiền
xu
khối lượng
trự
tiền
xu
bạc giấy
cơ số
nặng
lường
pound
tiêu chuẩn
danh từ
Chế độ tiền tệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chế độ tiền tệ
đơn bản vị
tiền tệ
đơn vị tiền tệ
đồng tiền
đồng
chỉ
quan
yen
bạc giấy
mark
đồng
đô la
trữ kim
tiền đúc
quan
trự
quan tiền
định chuẩn
hối đoái
đồng tiền
bạc
hối suất
pound
tỉ giá
tiền
đồng bạc
tệ
quí phi
chữ
tiền giấy
tiêu chuẩn
tiền
đồng
mệnh giá
vật giá
đ
bạc
bạc
tỷ giá
đồng bạc
vàng mười
tiền mặt
đô
đồng nhân dân tệ
tiền bạc
Ví dụ
"Bản vị vàng"
tính từ
(trong công tác) chỉ quan tâm đến lợi ích của đơn vị mình, không quan tâm đến lợi ích của các đơn vị khác, đến toàn cục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cục bộ
cá nhân
địa phương chủ nghĩa
vị kỉ
tự tư tự lợi
ích kỷ
vị kỷ
ích kỉ
chí công vô tư
chủ nghĩa vị kỉ
chủ nghĩa vị kỷ
vị ngã
vị chủng
chủ nghĩa vị lợi
tư lợi
chủ quan
địa vị
duy ngã độc tôn
chủ nghĩa chủ quan
chủ quan
chủ nghĩa quốc gia
duy ý chí
chủ nghĩa vị tha
chủ nghĩa cơ hội
công tâm
sự vụ chủ nghĩa
sự vụ
tính đảng
vụ lợi
tư
tư lợi
gia đình chủ nghĩa
bè phái
thân chinh
chủn
cá thể
duy ngã
biệt phái
chủ nghĩa cá nhân
chủ quan
khái tính
thiên tư
tư bản chủ nghĩa
một chiều
riêng rẽ
tính nhân dân
tây
riêng
tư bản
riêng
tư vị
khách quan
thái độ
riêng tư
tự giác
khách quan
hướng nội
sự vụ
tự ý
riêng lẻ
Ví dụ
"Tư tưởng bản vị"
bản vị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bản vị là
bản vị
bản vị
.