TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bái đường" - Kho Chữ
Bái đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gian nhà trước nhà thờ tổ, dùng làm nơi hội họp, lễ bái khi có việc hệ trọng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lễ đường
hội trường
đại lễ đường
tiền đường
phòng khánh tiết
đình trung
đại sảnh
đình
giáo đường
cung thánh
căn
sảnh
sảnh đường
lễ đài
hành lang
toà giảng
chữ môn
phòng
vũ trường
xứ
phương trượng
mái
đình khôi
quảng trường
chính điện
dạ hội
chùa chiền
lô
dinh
hội
thính phòng
cung
nghị trường
khán phòng
cung
câu lạc bộ
hội nghị
bi đình
phòng ban
miễu
hành lang
ban bệ
hội sở
tịnh xá
dạ tiệc
đại hội
săm
hoàng cung
miếu mạo
cửa nhà
hội hè
giảng đường
tại gia
tiền sảnh
cửa phật
cung văn hoá
buồng
đàn
trường thi
làng
đám xá
phòng khuê
sòng
khán đài
đền đài
khoa trường
đại hội
rạp hát
công đường
phiên
phòng the
đài trang
trụ sở
hạt
bái đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bái đường là .