TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "an phận thủ thường" - Kho Chữ
An phận thủ thường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Giữ đúng phận mình, không làm điều gì vượt quá, không đòi hỏi gì hơn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
yên phận
thủ phận
đành
quy thuận
khuất phục
cam phận
thể
qui thuận
tuân thủ
miễn cưỡng
qui phục
thụ giới
bị động
thể theo
quy phục
đành lòng
thừa
đành lòng
theo
vào
nhân nhượng
phục tùng
chịu
thuần phục
thần phục
chấp nhận
tuân
nệ
xuôi
phục tòng
xuôi chiều
chịu
chấp nhất
tuỳ tòng
chịu phép
chấp kinh
cam
nhận
vâng
nhận lời
ưng thuận
luỵ
cầm chừng
thúc thủ
chỉ đâu đánh đấy
hầu
giữ
đảm nhiệm
làm dâu trăm họ
đảm đương
thuận tình
tòng phu
lãnh đủ
đảm nhận
nhường nhịn
thụ án
hãy
chấp thuận
hầu hạ
nhập gia tuỳ tục
chịu lời
đáp ứng
chịu
dung nạp
cam lòng
bắt
tử thủ
phó mặc
chinh phục
vâng dạ
xiêu
thủ
bàn hoàn
chịu
an phận thủ thường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với an phận thủ thường là .