TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ứng viên" - Kho Chữ
Ứng viên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người tham dự cuộc thi tuyển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ứng cử viên
thí sinh
tuyển thủ
cử tử
hội viên
sĩ tử
ét
thuyết trình viên
quan viên
đồ
cầu thủ
tay đua
khoá sinh
nghiệp
điều tra viên
bị cáo
khán thính giả
giám khảo
tu nghiệp sinh
quan khách
cử nghiệp
thí chủ
đương sự
cử tri
chư vị
cử nhân
quí khách
tham mưu
xướng ngôn viên
nghiên cứu sinh
thủ khoa
khoa bảng
trò
trợ thủ
viên
viên chức
thủ khoa
giải nguyên
thầu khoán
chiêu đãi viên
viên
nghiệp
tiên nhân
thông ngôn
giám thị
thính giả
thuê bao
bạn điền
diễn giả
sinh đồ
mc
công chức
quan viên
thầy ký
phi hành gia
đoàn viên
em
vãi
võ sinh
tài tử
bạn đọc
sinh viên
trạng
hành khách
việc làm
trợ giảng
hoa khôi
công bộc
á khôi
dân chơi
cộng tác viên
tài tử
con bạc
đặc phái viên
Ví dụ
"Ứng viên xin việc"
"Một số ứng viên đã được tuyển dụng"
ứng viên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ứng viên là .