TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ẩn dụ" - Kho Chữ
Ẩn dụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phép dùng từ ngữ dựa trên sự liên tưởng một đối tượng này với một đối tượng khác và gọi bằng tên của đối tượng khác ấy, nhằm nêu bật một tính chất nào đó (ví dụ, dùng tuổi xanh để gọi tuổi trẻ, nhằm nêu bật sự tràn đầy sức sống của tuổi trẻ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoán dụ
ảo tượng
nghĩa bóng
viễn tượng
dường
mẹo
tiêu ngữ
giống
từ kiêng kị
mẫu
khái niệm
chữ
môm
ngạn ngữ
tịnh
tượng
yêu
từ kiêng kỵ
biệt hiệu
tô-tem
bẩy
từ lấp láy
thán từ
cách ngôn
nghịch lý
chớp mắt
danh nghĩa
thành ngữ
nghịch lí
gương mẫu
ảo vọng
câu kẹo
bìa giả
lỏi
ẩn số
ký ức
ngáo ộp
phương ngôn
ảo mộng
ảo ảnh
tục ngữ
bản dạng
biệt danh
mộng ảo
ảnh
hữu định luận
ẩn
thì
đại từ
nộm
ngáo
chiềng
di hình
từ thực
hiện vật
lát
ảo mộng
tợp
bóng
một tẹo
mửng
mộng tưởng
một đôi
bốc
hình dung
vày
típ
quán ngữ
ma lem
ẩn dụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ẩn dụ là .