TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "từ kiêng kị" - Kho Chữ
Từ kiêng kị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Từ dùng thay cho một từ khác do kiêng tránh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
từ kiêng kỵ
hèm
thì
hoán dụ
bình phong
ẩn dụ
tán
dù
lỏi
mẹo
bẩy
thán từ
rợ
ơn huệ
bàn cầu
danh từ
mặt nạ
rầy
mà chược
chừng đỗi
khẹc
cói
đại từ
lao lý
vại
ruồi lằng
lừ
bìa giả
từ thực
vày
tép
kem kí
bí thơ
câu kẹo
quẹt
khau
giống
vật chướng ngại
hảo hớn
hụm
cửa miệng
trường qui
trái
bị thịt
ô
khí gió
vài ba
biệt danh
sỉ vả
nác
bầu bạn
chữ
dại
nuốm
chuỳ
cách ngôn
mõm
ứng dụng
bụi bậm
cận kim
điều
ngáo ộp
quí vị
kem cây
lều chiếu
tợp
phương
tên hèm
thiên đàng
vẩy
vày cầu
mạt kì
giăng gió
khuỷu
từ kiêng kị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với từ kiêng kị là .